XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

爱面子 đọc là ài miàn zi, nghĩa là thích giữ thể diện; nhạy cảm về cách người khác đánh giá mình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

爱面子【愛面子】

[ài miàn zi] [ÁI 面 子]

thích giữ thể diện; nhạy cảm về cách người khác đánh giá mình; tự ái

过分重视自己的体面和尊严。

他非常爱面子,从不肯在别人面前承认错误。

tā fēi cháng ài miàn zi, cóng bù kěn zài bié rén miàn qián chéng rèn cuò wù.

Anh ấy rất sĩ diện, không bao giờ chịu nhận lỗi trước mặt người khác.

Hỏi đáp về từ 爱面子

爱面子 nghĩa là gì?

爱面子 (ài miàn zi) nghĩa là thích giữ thể diện; nhạy cảm về cách người khác đánh giá mình. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 爱面子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 爱, 面, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.