XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

厚脸皮 đọc là hòu liǎn pí, nghĩa là trơ tráo; không biết xấu hổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 厚脸皮

厚脸皮 nghĩa là gì?

厚脸皮 (hòu liǎn pí) nghĩa là trơ tráo; không biết xấu hổ.

Cách viết 厚脸皮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 厚, 脸, 皮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.