XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

颜厚 đọc là yán hòu, nghĩa là trơ tráo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 颜厚

颜厚 nghĩa là gì?

颜厚 (yán hòu) nghĩa là trơ tráo.

Cách viết 颜厚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 颜, 厚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 颜厚?

Thường gặp: 颜厚有忸怩 (yán hòu yǒu niǔ ní) – người trơ tráo nhất cũng có lúc thấy xấu hổ (thành ngữ).