脸皮厚 đọc là liǎn pí hòu, nghĩa là trơ tráo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 脸皮厚
脸皮厚 nghĩa là gì?
脸皮厚 (liǎn pí hòu) nghĩa là trơ tráo.
Cách viết 脸皮厚 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 脸, 皮, 厚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.