彩霞
[cǎi xiá] [彩 霞]
mây nhuốm màu hoàng hôn
日出或日落时天空中出现的彩色云霞。
傍晚的彩霞把整座城市映得格外美丽。
bàng wǎn de cǎi xiá bǎ zhěng zuò chéng shì yìng de gé wài měi lì.Ráng mây hoàng hôn phản chiếu khiến cả thành phố đẹp lạ thường.
彩霞 đọc là cǎi xiá, nghĩa là mây nhuốm màu hoàng hôn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cǎi xiá] [彩 霞]
mây nhuốm màu hoàng hôn
日出或日落时天空中出现的彩色云霞。
傍晚的彩霞把整座城市映得格外美丽。
bàng wǎn de cǎi xiá bǎ zhěng zuò chéng shì yìng de gé wài měi lì.Ráng mây hoàng hôn phản chiếu khiến cả thành phố đẹp lạ thường.
彩霞 (cǎi xiá) nghĩa là mây nhuốm màu hoàng hôn. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 彩, 霞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.