方方面面
[fāng fāng miàn miàn] [方 方 面 面]
mọi phía; mọi khía cạnh; đa diện
各个方面,各个角落
我们必须考虑到问题的方方面面。
wǒ men bì xū kǎo lǜ dào wèn tí de fāng fāng miàn miàn.Chúng ta phải cân nhắc đến mọi khía cạnh của vấn đề.
方方面面 đọc là fāng fāng miàn miàn, nghĩa là mọi phía; mọi khía cạnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fāng fāng miàn miàn] [方 方 面 面]
mọi phía; mọi khía cạnh; đa diện
各个方面,各个角落
我们必须考虑到问题的方方面面。
wǒ men bì xū kǎo lǜ dào wèn tí de fāng fāng miàn miàn.Chúng ta phải cân nhắc đến mọi khía cạnh của vấn đề.
方方面面 (fāng fāng miàn miàn) nghĩa là mọi phía; mọi khía cạnh. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 方, 方, 面, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.