从业
[cóng yè] [从 业]
hành nghề (một ngành nghề)
从事某种职业
他在金融领域从业超过十年,积累了丰富经验。
tā zài jīn róng lǐng yù cóng yè chāo guò shí nián, jī lěi le fēng fù jīng yàn.Anh ấy hành nghề trong lĩnh vực tài chính hơn mười năm, tích lũy được nhiều kinh nghiệm.
他是一名在合法机构从业的注册会计师。
tā shì yì míng zài hé fǎ jī gòu cóng yè de zhù cè kuài jì shī.Anh ấy là một kế toán viên đã đăng ký hành nghề tại cơ quan hợp pháp.
任何行业的从业者都应该遵守本行业的规矩。
rèn hé háng yè de cóng yè zhě dōu yīng gāi zūn shǒu běn háng yè de guī jǔ.Người làm việc trong bất kỳ ngành nghề nào cũng nên tuân thủ quy tắc của ngành đó.