XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

从业人员 đọc là cóng yè rén yuán, nghĩa là nhân viên; người làm trong một ngành nghề hoặc nghề nghiệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

从业人员

[cóng yè rén yuán] [从 业 NHÂN 员]

nhân viên; người làm trong một ngành nghề hoặc nghề nghiệp

相关从业人员必须严格遵守行业规范和职业道德。

xiāng guān cóng yè rén yuán bì xū yán gé zūn shǒu háng yè guī fàn hé zhí yè dào dé.

Người hành nghề liên quan phải tuân thủ nghiêm ngặt quy chuẩn ngành và đạo đức nghề nghiệp.

Hỏi đáp về từ 从业人员

从业人员 nghĩa là gì?

从业人员 (cóng yè rén yuán) nghĩa là nhân viên; người làm trong một ngành nghề hoặc nghề nghiệp.

Cách viết 从业人员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 从, 业, 人, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.