XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

防盗 đọc là fáng dào, nghĩa là chống trộm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

防盗【防盜】

[fáng dào] [防 盗]

chống trộm

防备和防止财物被盗。

这辆自行车安装了新型防盗系统。

zhè liàng zì xíng chē ān zhuāng le xīn xíng fáng dào xì tǒng.

Chiếc xe đạp này đã được lắp đặt hệ thống chống trộm kiểu mới.

我理解这份情感,但原属国目前在防盗安保与环境监测上,真能完全胜任吗?

wǒ lǐ jiě zhè fèn qíng gǎn, dàn yuán shǔ guó mù qián zài fáng dào ān bǎo yǔ huán jìng jiān cè shàng, zhēn néng wán quán shèng rèn ma?

Tôi hiểu cảm xúc này, nhưng liệu hiện tại nước gốc về mặt an ninh chống trộm và giám sát môi trường có thực sự đảm đương được?

Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa

离开家前一定要把防盗门锁好。

lí kāi jiā qián yí dìng yào bǎ fáng dào mén suǒ hǎo.

Trước khi rời khỏi nhà nhất định phải khóa kỹ cửa an ninh.

门窗关好可以预防盗窃发生。

mén chuāng guān hǎo kě yǐ yù fáng dào qiè fā shēng.

Đóng chặt cửa sổ có thể phòng ngừa trộm cắp xảy ra.

Hỏi đáp về từ 防盗

防盗 nghĩa là gì?

防盗 (fáng dào) nghĩa là chống trộm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 防盗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 防, 盗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 防盗?

Thường gặp: 防盗门 (fáng dào mén) – cửa an ninh.