XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

定金 đọc là dìng jīn, nghĩa là tiền đặt cọc; thanh toán trước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

定金

[dìng jīn] [定 金]

tiền đặt cọc; thanh toán trước

为了保证履约而预先支付的钱

购买这套房子需要先缴纳定金。

gòu mǎi zhè tào fáng zi xū yào xiān jiǎo nà dìng jīn.

Mua căn nhà này cần phải nộp tiền đặt cọc trước.

该国通过发行新版通货来稳定金融体系。

gāi guó tōng guò fā xíng xīn bǎn tōng huò lái wěn dìng jīn róng tǐ xì.

Quốc gia này ổn định hệ thống tài chính bằng cách phát hành đồng tiền mới.

Hỏi đáp về từ 定金

定金 nghĩa là gì?

定金 (dìng jīn) nghĩa là tiền đặt cọc; thanh toán trước. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 定金 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 定, 金 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.