XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 丙 đọc là bǐng, nghĩa là thứ ba trong mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān); thứ ba theo thứ tự. Thuộc bộ Nhất 一. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

丙

[bǐng]

thứ ba trong mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān); thứ ba theo thứ tự; chữ "C" hoặc số La Mã "III" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.

天干第三位,也表示次序第三。

这份合同一式三份,由甲、乙、丙三方共同签署。

zhè fèn hé tóng yī shì sān fèn, yóu jiǎ, yǐ, bǐng sān fāng gòng tóng qiān shǔ.

Hợp đồng này được lập thành ba bản, do ba bên A, B, C cùng ký kết.

比赛结果按甲乙丙丁排定了名次。

bǐ sài jié guǒ àn jiǎ yǐ bǐng dīng pái dìng le míng cì.

Kết quả cuộc thi được xếp hạng theo thứ tự Giáp, Ất, Bính, Đinh.

Hỏi đáp về chữ 丙

丙 nghĩa là gì?

丙 (bǐng) nghĩa là thứ ba trong mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān); thứ ba theo thứ tự. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 丙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 丙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 丙 thuộc bộ Nhất (一).

Chữ 丙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 丙午 (bǐng wǔ) – năm thứ bốn mươi ba C7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1966 hoặc 2026; 丙型 (bǐng xíng) – loại C; 丙基 (bǐng jī) – nhóm propyl (hóa học); 丙子 (bǐng zǐ) – năm thứ mười ba C1 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1996 hoặc 2056; 丙寅 (bǐng yín) – năm thứ ba C3 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1986 hoặc 2046; 丙戌 (bǐng xū) – năm thứ hai mươi ba C11 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2006 hoặc 2066.