XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丙戌 đọc là bǐng xū, nghĩa là năm thứ hai mươi ba C11 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2006 hoặc 2066. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 丙戌

丙戌 nghĩa là gì?

丙戌 (bǐng xū) nghĩa là năm thứ hai mươi ba C11 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2006 hoặc 2066.

Cách viết 丙戌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丙, 戌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.