丙子
[bǐng zǐ] [丙 子]
năm thứ mười ba C1 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1996 hoặc 2056
丙子 đọc là bǐng zǐ, nghĩa là năm thứ mười ba C1 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1996 hoặc 2056. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǐng zǐ] [丙 子]
năm thứ mười ba C1 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1996 hoặc 2056
丙子 (bǐng zǐ) nghĩa là năm thứ mười ba C1 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1996 hoặc 2056.
Viết lần lượt từng chữ 丙, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 丙子战争 (bǐng zǐ zhàn zhēng) – cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ hai của Mãn Châu (1636); 丙子胡乱 (bǐng zǐ hú luàn) – cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ hai của Mãn Châu (1636).