XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丙烯 đọc là bǐng xī, nghĩa là propylen C3H6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 丙烯

丙烯 nghĩa là gì?

丙烯 (bǐng xī) nghĩa là propylen C3H6.

Cách viết 丙烯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丙, 烯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 丙烯?

Thường gặp: 丙烯腈 (bǐng xī jīng) – acrilonitril; 丙烯酸 (bǐng xī suān) – axit acrylic C3H4O2; 丙烯醛 (bǐng xī quán) – acrolein CH2CHCHO; 聚丙烯 (jù bǐng xī) – polypropylene; 丙烯酸酯 (bǐng xī suān zhǐ) – este acrylic.