Chữ 烯 đọc là xī, nghĩa là anken. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
烯
[xī]
anken
Hỏi đáp về chữ 烯
烯 nghĩa là gì?
烯 (xī) nghĩa là anken.
Cách viết chữ 烯 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 烯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 烯 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 丁烯 (dīng xī) – buten hoặc butylen C4H8; 丙烯 (bǐng xī) – propylen C3H6; 乙烯 (yǐ xī) – ethylene; 氮烯 (dàn xī) – nitren (hóa học); 烯烃 (xī tīng) – olefin; 苧烯 (níng xī) – (hoá học) limonene.