XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丁二烯 đọc là dīng èr xī, nghĩa là butadiene C4H6; biethylene. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

丁二烯

[dīng èr xī] [丁 二 烯]

butadiene C4H6; biethylene

Hỏi đáp về từ 丁二烯

丁二烯 nghĩa là gì?

丁二烯 (dīng èr xī) nghĩa là butadiene C4H6; biethylene.

Cách viết 丁二烯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丁, 二, 烯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.