乙烯 đọc là yǐ xī, nghĩa là ethylene; vinyl. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 乙烯
乙烯 nghĩa là gì?
乙烯 (yǐ xī) nghĩa là ethylene; vinyl.
Cách viết 乙烯 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 乙, 烯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 乙烯?
Thường gặp: 乙烯基 (yǐ xī jī) – vinyl; 氯乙烯 (lǜ yǐ xī) – vinyl clorua (chloroethene C2H3Cl); 聚乙烯 (jù yǐ xī) – polythene; 苯乙烯 (běn yǐ xī) – Styrene; 四氯乙烯 (sì lǜ yǐ xī) – tetrachloroethylene; 聚氯乙烯 (jù lǜ yǐ xī) – polyvinyl chloride (PVC).