XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 乙 đọc là yǐ, nghĩa là đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān); hạng hai. Thuộc bộ Ất 乙. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

乙

[yǐ]

đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān); hạng hai; chữ "B" hoặc số "II" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.

十天干第二位;第二等

这份合同由甲方和乙方共同签字确认。

zhè fèn hé tong yóu jiǎ fāng hé yǐ fāng gòng tóng qiān zì què rèn.

Hợp đồng này được bên A và bên B cùng ký tên xác nhận.

比赛结果按甲乙丙丁排定了名次。

bǐ sài jié guǒ àn jiǎ yǐ bǐng dīng pái dìng le míng cì.

Kết quả cuộc thi được xếp hạng theo thứ tự Giáp, Ất, Bính, Đinh.

本次考试的成绩评定分为甲、乙、丙三个等级。

běn cì kǎo shì de chéng jì píng dìng fēn wéi jiǎ, yǐ, bǐng sān gè děng jí.

Đánh giá thành tích của kỳ thi lần này chia thành ba hạng A, B, C.

Hỏi đáp về chữ 乙

乙 nghĩa là gì?

乙 (yǐ) nghĩa là đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān); hạng hai. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 乙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 乙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 乙 thuộc bộ Ất (乙).

Chữ 乙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 乙丑 (yǐ chǒu) – năm thứ hai Ất Sửu của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1985 hoặc 2045; 乙亥 (yǐ hài) – năm thứ mười hai Ất Hợi của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1995 hoặc 2055; 乙卯 (yǐ mǎo) – năm thứ năm mươi hai Ất Mão của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1975 hoặc 2035; 乙型 (yǐ xíng) – loại B; 乙基 (yǐ jī) – nhóm etyl (hóa học); 乙太 (yǐ tài) – biến thể của 以太 (yǐ tài).