XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乙方 đọc là yǐ fāng, nghĩa là bên thứ hai (pháp lý) (đối lập với 甲方[jiǎ fāng]). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

乙方

[yǐ fāng] [乙 方]

bên thứ hai (pháp lý) (đối lập với 甲方[jiǎ fāng])

这份合同由甲方和乙方共同签字确认。

zhè fèn hé tong yóu jiǎ fāng hé yǐ fāng gòng tóng qiān zì què rèn.

Hợp đồng này được bên A và bên B cùng ký tên xác nhận.

Hỏi đáp về từ 乙方

乙方 nghĩa là gì?

乙方 (yǐ fāng) nghĩa là bên thứ hai (pháp lý) (đối lập với 甲方[jiǎ fāng]).

Cách viết 乙方 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乙, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.