XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丁烯 đọc là dīng xī, nghĩa là buten hoặc butylen C4H8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

丁烯

[dīng xī] [丁 烯]

buten hoặc butylen C4H8

Hỏi đáp về từ 丁烯

丁烯 nghĩa là gì?

丁烯 (dīng xī) nghĩa là buten hoặc butylen C4H8.

Cách viết 丁烯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丁, 烯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.