XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

缝合 đọc là féng hé, nghĩa là khâu lại; khâu phẫu thuật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

缝合【縫合】

[féng hé] [缝 合]

khâu lại; khâu phẫu thuật; khâu vết thương

用针线把伤口的边缘连缀在一起

医生迅速为患者缝合了手臂上的伤口。

yī shēng xùn sù wèi huàn zhě féng hé le shǒu bì shàng de shāng kǒu.

Bác sĩ nhanh chóng khâu vết thương trên cánh tay cho bệnh nhân.

伤口缝合后皮肤被绷得很紧,稍微活动就会感到疼痛。

shāng kǒu féng hé hòu pí fū bèi bēng de hěn jǐn, shāo wēi huó dòng jiù huì gǎn dào téng tòng.

Sau khi khâu vết thương, da bị căng rất chặt, cử động một chút là thấy đau.

Hỏi đáp về từ 缝合

缝合 nghĩa là gì?

缝合 (féng hé) nghĩa là khâu lại; khâu phẫu thuật. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 缝合 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 缝, 合 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 缝合?

Thường gặp: 缝合带 (fèng hé dài) – đới khâu nối (địa chất).