XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 缸 đọc là gāng, nghĩa là chum; vại. Thuộc bộ Phẫu 缶. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

缸

[gāng]

1.chum; vại; lượng từ cho mẻ đồ giặt

口大底小的圆筒状盛物容器

院子里放着一口大水缸,用来蓄存雨水。

yuàn zi lǐ fàng zhe yì kǒu dà shuǐ gāng, yòng lái xù cún yǔ shuǐ.

Trong sân đặt một chiếc chum nước lớn dùng để tích trữ nước mưa.

2.xi-lanh (bộ phận máy hình trụ)

圆筒形的机件

这台机器的汽缸需要定期检查保养。

zhè tái jī qì de qì gāng xū yào dìng qī jiǎn chá bǎo yǎng.

Xi-lanh của máy này cần được kiểm tra bảo dưỡng định kỳ.

口

Hỏi đáp về chữ 缸

缸 nghĩa là gì?

缸 (gāng) nghĩa là chum; vại. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 缸 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 缸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 缸 thuộc bộ Phẫu (缶).

Chữ 缸 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 气缸 (qì gāng) – xi lanh (động cơ); 水缸 (shuǐ gāng) – chum nước; 汽缸 (qì gāng) – xi lanh (của động cơ hơi nước hoặc động cơ đốt trong); 浴缸 (yù gāng) – bồn tắm; 烟缸 (yān gāng) – gạt tàn thuốc; 茶缸 (chá gāng) – cốc.