XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鱼缸 đọc là yú gāng, nghĩa là bể cá; chậu cá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鱼缸

[yú gāng] [鱼 缸]

bể cá; chậu cá; bể nuôi cá

他在旧货市场买到了一个雕刻精美的金鱼缸。

tā zài jiù huò shì chǎng mǎi dào le yí gè diāo kè jīng měi de jīn yú gāng.

Anh ấy đã mua được một chiếc bể cá vàng chạm khắc tinh xảo ở chợ đồ cũ.

Hỏi đáp về từ 鱼缸

鱼缸 nghĩa là gì?

鱼缸 (yú gāng) nghĩa là bể cá; chậu cá.

Cách viết 鱼缸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鱼, 缸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 鱼缸?

Thường gặp: 养鱼缸 (yǎng yú gāng) – bể cá.