汽缸
[qì gāng] [汽 缸]
xi lanh (của động cơ hơi nước hoặc động cơ đốt trong)
这台机器的汽缸需要定期检查保养。
zhè tái jī qì de qì gāng xū yào dìng qī jiǎn chá bǎo yǎng.Xi-lanh của máy này cần được kiểm tra bảo dưỡng định kỳ.
汽缸 đọc là qì gāng, nghĩa là xi lanh (của động cơ hơi nước hoặc động cơ đốt trong). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qì gāng] [汽 缸]
xi lanh (của động cơ hơi nước hoặc động cơ đốt trong)
这台机器的汽缸需要定期检查保养。
zhè tái jī qì de qì gāng xū yào dìng qī jiǎn chá bǎo yǎng.Xi-lanh của máy này cần được kiểm tra bảo dưỡng định kỳ.
汽缸 (qì gāng) nghĩa là xi lanh (của động cơ hơi nước hoặc động cơ đốt trong).
Viết lần lượt từng chữ 汽, 缸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.