酒缸 đọc là jiǔ gāng, nghĩa là chum rượu; (tiếng địa phương) quán nhậu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 酒缸
酒缸 nghĩa là gì?
酒缸 (jiǔ gāng) nghĩa là chum rượu; (tiếng địa phương) quán nhậu.
Cách viết 酒缸 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 酒, 缸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.