XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

酒精 đọc là jiǔ jīng, nghĩa là cồn; ethanol CH3CH2OH. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

酒精

[jiǔ jīng] [酒 精]

cồn; ethanol CH3CH2OH; cồn etylic

有机化合物,无色易燃的液体

这是酒精。

zhè shì jiǔ jīng.

Đây là cồn.

伤口沾到酒精,疼得火辣辣的。

shāng kǒu zhān dào jiǔ jīng, téng de huǒ là là de.

Vết thương dính cồn đau rát bỏng.

房间每天都要用酒精消毒。

fáng jiān měi tiān dōu yào yòng jiǔ jīng xiāo dú.

Căn phòng mỗi ngày đều phải khử trùng bằng cồn.

该产品含有少量酒精成分。

gāi chǎn pǐn hán yǒu shǎo liàng jiǔ jīng chéng fèn.

Sản phẩm này chứa một lượng cồn nhỏ.

Hỏi đáp về từ 酒精

酒精 nghĩa là gì?

酒精 (jiǔ jīng) nghĩa là cồn; ethanol CH3CH2OH. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 酒精 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 酒, 精 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 酒精?

Thường gặp: 酒精性 (jiǔ jīng xìng) – thuộc về cồn (đồ uống); 酒精灯 (jiǔ jīng dēng) – đèn cồn; 酒精中毒 (jiǔ jīng zhòng dú) – chứng nghiện rượu; 酒精饮料 (jiǔ jīng yǐn liào) – đồ uống có cồn; 酒精洗手液 (jiǔ jīng xǐ shǒu yè) – nước rửa tay có cồn.