XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

味精 đọc là wèi jīng, nghĩa là bột ngọt; mì chính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

味精

[wèi jīng] [味 精]

bột ngọt; mì chính

烹饪中常用的一种增鲜调味品

医生建议他在做菜时少放一些味精。

yī shēng jiàn yì tā zài zuò cài shí shǎo fàng yì xiē wèi jīng.

Bác sĩ khuyên anh ấy nên nêm ít bột ngọt khi nấu ăn.

Hỏi đáp về từ 味精

味精 nghĩa là gì?

味精 (wèi jīng) nghĩa là bột ngọt; mì chính. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 味精 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 味, 精 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.