味精
[wèi jīng] [味 精]
bột ngọt; mì chính
烹饪中常用的一种增鲜调味品
医生建议他在做菜时少放一些味精。
yī shēng jiàn yì tā zài zuò cài shí shǎo fàng yì xiē wèi jīng.Bác sĩ khuyên anh ấy nên nêm ít bột ngọt khi nấu ăn.
味精 đọc là wèi jīng, nghĩa là bột ngọt; mì chính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wèi jīng] [味 精]
bột ngọt; mì chính
烹饪中常用的一种增鲜调味品
医生建议他在做菜时少放一些味精。
yī shēng jiàn yì tā zài zuò cài shí shǎo fàng yì xiē wèi jīng.Bác sĩ khuyên anh ấy nên nêm ít bột ngọt khi nấu ăn.
味精 (wèi jīng) nghĩa là bột ngọt; mì chính. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 味, 精 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.