XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水缸 đọc là shuǐ gāng, nghĩa là chum nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

水缸

[shuǐ gāng] [THỦY 缸]

chum nước

院子里放着一口大水缸,用来蓄存雨水。

yuàn zi lǐ fàng zhe yì kǒu dà shuǐ gāng, yòng lái xù cún yǔ shuǐ.

Trong sân đặt một chiếc chum nước lớn dùng để tích trữ nước mưa.

Hỏi đáp về từ 水缸

水缸 nghĩa là gì?

水缸 (shuǐ gāng) nghĩa là chum nước.

Cách viết 水缸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 缸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.