改日
[gǎi rì] [改 日]
một ngày khác; một ngày nào đó
改换日期,改在另外的一天。
今天我有事走不开,改日再来拜访您吧。
jīn tiān wǒ yǒu shì zǒu bù kāi, gǎi rì zài lái bài fǎng nín ba.Hôm nay tôi bận không đi được, để hôm khác tôi sẽ đến thăm anh nhé.
改日 đọc là gǎi rì, nghĩa là một ngày khác; một ngày nào đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǎi rì] [改 日]
một ngày khác; một ngày nào đó
改换日期,改在另外的一天。
今天我有事走不开,改日再来拜访您吧。
jīn tiān wǒ yǒu shì zǒu bù kāi, gǎi rì zài lái bài fǎng nín ba.Hôm nay tôi bận không đi được, để hôm khác tôi sẽ đến thăm anh nhé.
改日 (gǎi rì) nghĩa là một ngày khác; một ngày nào đó. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 改, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.