XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打猎 đọc là dǎ liè, nghĩa là đi săn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

打猎【打獵】

[dǎ liè] [打 猎]

đi săn

在野外捕杀禽兽

过去这里的人常去山上打猎。

guò qù zhè lǐ de rén cháng qù shān shàng dǎ liè.

Trước đây người dân ở đây thường lên núi đi săn.

老猎人养了一只雕来协助打猎。

lǎo liè rén yǎng le yì zhī diāo lái xié zhù dǎ liè.

Người thợ săn già nuôi một con chim điêu để hỗ trợ săn bắt.

Hỏi đáp về từ 打猎

打猎 nghĩa là gì?

打猎 (dǎ liè) nghĩa là đi săn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 打猎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 猎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.