XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公费 đọc là gōng fèi, nghĩa là chi phí công. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

公费【公費】

[gōng fèi] [公 费]

chi phí công

由国家或集体支付的开支费用。

他被派去国外公费留学。

tā bèi pài qù guó wài gōng fèi liú xué.

Anh ấy được cử đi du học nước ngoài bằng chi phí công.

công phí, do nhà nước đài thọ

由公共经费负担支出的。

他以优异成绩考取了公费研究生。

tā yǐ yōu yì chéng jì kǎo qǔ le gōng fèi yán jiū shēng.

Anh ấy thi đỗ nghiên cứu sinh diện được nhà nước đài thọ với thành tích xuất sắc.

Hỏi đáp về từ 公费

公费 nghĩa là gì?

公费 (gōng fèi) nghĩa là chi phí công. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 公费 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 费 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公费?

Thường gặp: 公费医疗 (gōng fèi yī liáo) – điều trị y tế công.