公费【公費】
[gōng fèi] [公 费]
chi phí công
由国家或集体支付的开支费用。
他被派去国外公费留学。
tā bèi pài qù guó wài gōng fèi liú xué.Anh ấy được cử đi du học nước ngoài bằng chi phí công.
công phí, do nhà nước đài thọ
由公共经费负担支出的。
他以优异成绩考取了公费研究生。
tā yǐ yōu yì chéng jì kǎo qǔ le gōng fèi yán jiū shēng.Anh ấy thi đỗ nghiên cứu sinh diện được nhà nước đài thọ với thành tích xuất sắc.