XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自费 đọc là zì fèi, nghĩa là tự trả chi phí; tự túc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

自费【自費】

[zì fèi] [自 费]

tự trả chi phí; tự túc

自己承担或支付所需费用。

他没有获得奖学金,只好自费出国留学,每年的学费和生活费都由家里承担。

tā méi yǒu huò dé jiǎng xué jīn, zhǐ hǎo zì fèi chū guó liú xué, měi nián de xué fèi hé shēng huó fèi dōu yóu jiā lǐ chéng dān.

Anh ấy không nhận được học bổng, đành tự túc chi phí du học nước ngoài, học phí và sinh hoạt phí hàng năm đều do gia đình gánh chịu.

tự túc; tự chi trả (chi phí)

由自己承担费用的

自费药品的报销比例与医保目录不同。

zì fèi yào pǐn de bào xiāo bǐ lì yǔ yī bǎo mù lù bù tóng.

Tỷ lệ thanh toán của các loại thuốc tự chi trả khác với danh mục bảo hiểm y tế.

Hỏi đáp về từ 自费

自费 nghĩa là gì?

自费 (zì fèi) nghĩa là tự trả chi phí; tự túc. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 自费 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 费 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.