XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

才气 đọc là cái qì, nghĩa là tài năng (thường về văn học hoặc nghệ thuật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

才气

[cái qì] [才 气]

tài năng (thường về văn học hoặc nghệ thuật)

他的书法气势雄浑,才气纵横。

tā de shū fǎ qì shì xióng hún, cái qì zòng héng.

Thư pháp của ông ấy khí thế hùng tráng, tài hoa phóng khoáng.

Hỏi đáp về từ 才气

才气 nghĩa là gì?

才气 (cái qì) nghĩa là tài năng (thường về văn học hoặc nghệ thuật).

Cách viết 才气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 才, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 才气?

Thường gặp: 才气过人 (cái qì guò rén) – tài năng xuất chúng (thành ngữ).