初露才华
[chū lù cái huá] [初 露 才 华]
dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở; lần đầu thể hiện khả năng của mình
初露才华 đọc là chū lù cái huá, nghĩa là dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở; lần đầu thể hiện khả năng của mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chū lù cái huá] [初 露 才 华]
dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở; lần đầu thể hiện khả năng của mình
初露才华 (chū lù cái huá) nghĩa là dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở; lần đầu thể hiện khả năng của mình.
Viết lần lượt từng chữ 初, 露, 才, 华 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.