解数
[xiè shù] [解 数]
tài năng; khả năng; năng lực
解数 đọc là xiè shù, nghĩa là tài năng; khả năng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
解数 (xiè shù) nghĩa là tài năng; khả năng.
Viết lần lượt từng chữ 解, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 浑身解数 (hún shēn xiè shù) – dốc hết sức.