浑身解数
[hún shēn xiè shù] [浑 身 解 数]
dốc hết sức; dồn toàn lực; làm hết mình
浑身解数 đọc là hún shēn xiè shù, nghĩa là dốc hết sức; dồn toàn lực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hún shēn xiè shù] [浑 身 解 数]
dốc hết sức; dồn toàn lực; làm hết mình
浑身解数 (hún shēn xiè shù) nghĩa là dốc hết sức; dồn toàn lực.
Viết lần lượt từng chữ 浑, 身, 解, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.