XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 拷 đọc là kǎo, nghĩa là đánh; đánh đập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拷

[kǎo]

đánh; đánh đập; thẩm vấn dưới sự tra tấn

确实,很多时候泄密都是由点击不明链接或随意拷贝文件引起的。

què shí, hěn duō shí hòu xiè mì dōu shì yóu diǎn jī bù míng liàn jiē huò suí yì kǎo bèi wén jiàn yǐn qǐ de.

Thật sự, nhiều khi việc lộ bí mật đều do nhấp vào liên kết lạ hoặc tùy tiện sao chép tập tin gây ra.

Trong bài: Bảo mật dữ liệu y tế · 由于…因此…

Hỏi đáp về chữ 拷

拷 nghĩa là gì?

拷 (kǎo) nghĩa là đánh; đánh đập.

Cách viết chữ 拷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 拷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 拷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 拷打 (kǎo dǎ) – đánh đập tù nhân (để lấy lời khai); 拷掠 (kǎo lüè) – tra tấn; 拷花 (kǎo huā) – dập nổi; 拷贝 (kǎo bèi) – sao chép; 拷问 (kǎo wèn) – thẩm vấn bằng tra tấn; 严刑拷打 (yán xíng kǎo dǎ) – tra tấn.