XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拷贝 đọc là kǎo bèi, nghĩa là sao chép; sao chép (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拷贝

[kǎo bèi] [拷 贝]

sao chép; sao chép (từ mượn)

确实,很多时候泄密都是由点击不明链接或随意拷贝文件引起的。

què shí, hěn duō shí hòu xiè mì dōu shì yóu diǎn jī bù míng liàn jiē huò suí yì kǎo bèi wén jiàn yǐn qǐ de.

Thật sự, nhiều khi việc lộ bí mật đều do nhấp vào liên kết lạ hoặc tùy tiện sao chép tập tin gây ra.

Trong bài: Bảo mật dữ liệu y tế · 由于…因此…

Hỏi đáp về từ 拷贝

拷贝 nghĩa là gì?

拷贝 (kǎo bèi) nghĩa là sao chép; sao chép (từ mượn).

Cách viết 拷贝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拷, 贝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.