临摹
[lín mó] [临 摹]
sao chép (mẫu thư pháp hoặc tranh vẽ, v.v.)
临摹 đọc là lín mó, nghĩa là sao chép (mẫu thư pháp hoặc tranh vẽ, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lín mó] [临 摹]
sao chép (mẫu thư pháp hoặc tranh vẽ, v.v.)
临摹 (lín mó) nghĩa là sao chép (mẫu thư pháp hoặc tranh vẽ, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 临, 摹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.