XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 摹 đọc là mó, nghĩa là (dùng trong từ ghép) bắt chước; sao chép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

摹

[mó]

(dùng trong từ ghép) bắt chước; sao chép

依你看,单纯的经验描摹是如何导致这种身份异化与审美遮蔽的?

yī nǐ kàn, dān chún de jīng yàn miáo mó shì rú hé dǎo zhì zhè zhǒng shēn fèn yì huà yǔ shěn měi zhē bì de?

Theo em, việc đơn thuần miêu tả kinh nghiệm dẫn đến sự tha hóa căn tính và che khuất thẩm mỹ này như thế nào?

Trong bài: Phản biện trào lưu tân hiện thực trong văn học di dân

Hỏi đáp về chữ 摹

摹 nghĩa là gì?

摹 (mó) nghĩa là (dùng trong từ ghép) bắt chước; sao chép.

Cách viết chữ 摹 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 摹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 摹 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 临摹 (lín mó) – sao chép (mẫu thư pháp hoặc tranh vẽ, v.v.); 指摹 (zhǐ mó) – dấu vân tay; 描摹 (miáo mó) – tô lại; 摹仿 (mó fǎng) – biến thể của 模仿 (mó fǎng); 摹写 (mó xiě) – chép lại; 摹拟 (mó nǐ) – biến thể của 模拟 (mó nǐ).