摹写 đọc là mó xiě, nghĩa là chép lại; theo mẫu (thư pháp). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 摹写
摹写 nghĩa là gì?
摹写 (mó xiě) nghĩa là chép lại; theo mẫu (thư pháp).
Cách viết 摹写 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 摹, 写 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.