仿造
[fǎng zào] [仿 造]
sao chép; sản xuất theo mô hình; làm giả
仿造 đọc là fǎng zào, nghĩa là sao chép; sản xuất theo mô hình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
仿造 (fǎng zào) nghĩa là sao chép; sản xuất theo mô hình.
Viết lần lượt từng chữ 仿, 造 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.