复写
[fù xiě] [复 TẢ]
sao chép; sao bằng giấy than
复写 đọc là fù xiě, nghĩa là sao chép; sao bằng giấy than. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
复写 (fù xiě) nghĩa là sao chép; sao bằng giấy than.
Viết lần lượt từng chữ 复, 写 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 复写纸 (fù xiě zhǐ) – giấy than.