XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拷打 đọc là kǎo dǎ, nghĩa là đánh đập tù nhân (để lấy lời khai); tra tấn nặng nề. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 拷打

拷打 nghĩa là gì?

拷打 (kǎo dǎ) nghĩa là đánh đập tù nhân (để lấy lời khai); tra tấn nặng nề.

Cách viết 拷打 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拷, 打 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 拷打?

Thường gặp: 严刑拷打 (yán xíng kǎo dǎ) – tra tấn.