XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

慵懒 đọc là yōng lǎn, nghĩa là uể oải; biếng nhác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 慵懒

慵懒 nghĩa là gì?

慵懒 (yōng lǎn) nghĩa là uể oải; biếng nhác.

Cách viết 慵懒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 慵, 懒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.