慵
[yōng]
uể oải
Chữ 慵 đọc là yōng, nghĩa là uể oải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yōng]
uể oải
慵 (yōng) nghĩa là uể oải.
Viết lần lượt từng nét của chữ 慵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 慵懒 (yōng lǎn) – uể oải.