拼命讨好
[pīn mìng tǎo hǎo] [拼 命 讨 HẢO]
lao vào lấy lòng ai đó hoặc điều gì đó; cố gắng hết sức để giúp đỡ
拼命讨好 đọc là pīn mìng tǎo hǎo, nghĩa là lao vào lấy lòng ai đó hoặc điều gì đó; cố gắng hết sức để giúp đỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pīn mìng tǎo hǎo] [拼 命 讨 HẢO]
lao vào lấy lòng ai đó hoặc điều gì đó; cố gắng hết sức để giúp đỡ
拼命讨好 (pīn mìng tǎo hǎo) nghĩa là lao vào lấy lòng ai đó hoặc điều gì đó; cố gắng hết sức để giúp đỡ.
Viết lần lượt từng chữ 拼, 命, 讨, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.