拼命三郎
[pīn mìng sān láng] [拼 命 三 郎]
người đàn ông dũng cảm, sẵn sàng liều mạng
拼命三郎 đọc là pīn mìng sān láng, nghĩa là người đàn ông dũng cảm, sẵn sàng liều mạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pīn mìng sān láng] [拼 命 三 郎]
người đàn ông dũng cảm, sẵn sàng liều mạng
拼命三郎 (pīn mìng sān láng) nghĩa là người đàn ông dũng cảm, sẵn sàng liều mạng.
Viết lần lượt từng chữ 拼, 命, 三, 郎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.