XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

举世无双 đọc là jǔ shì wú shuāng, nghĩa là vô song (thành ngữ); số một thế giới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

举世无双【舉世無雙】

[jǔ shì wú shuāng] [举 世 无 双]

vô song (thành ngữ); số một thế giới; độc nhất; vô đối

全世界没有第二个,形容极其罕见。

这件古代艺术品制作精美,可谓举世无双。

zhè jiàn gǔ dài yì shù pǐn zhì zuò jīng měi, kě wèi jǔ shì wú shuāng.

Tác phẩm nghệ thuật cổ đại này chế tác tinh xảo, có thể nói là độc nhất vô nhị.

Hỏi đáp về từ 举世无双

举世无双 nghĩa là gì?

举世无双 (jǔ shì wú shuāng) nghĩa là vô song (thành ngữ); số một thế giới. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 举世无双 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 举, 世, 无, 双 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.