XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无独有偶 đọc là wú dú yǒu ǒu, nghĩa là không phải đơn lẻ mà có đôi (thành ngữ, thường mang ý chê bai); không phải trường hợp duy nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

无独有偶

[wú dú yǒu ǒu] [无 独 HỮU 偶]

không phải đơn lẻ mà có đôi (thành ngữ, thường mang ý chê bai); không phải trường hợp duy nhất; không phải là trường hợp duy nhất

Hỏi đáp về từ 无独有偶

无独有偶 nghĩa là gì?

无独有偶 (wú dú yǒu ǒu) nghĩa là không phải đơn lẻ mà có đôi (thành ngữ, thường mang ý chê bai); không phải trường hợp duy nhất.

Cách viết 无独有偶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 独, 有, 偶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.