无独有偶
[wú dú yǒu ǒu] [无 独 HỮU 偶]
không phải đơn lẻ mà có đôi (thành ngữ, thường mang ý chê bai); không phải trường hợp duy nhất; không phải là trường hợp duy nhất
无独有偶 đọc là wú dú yǒu ǒu, nghĩa là không phải đơn lẻ mà có đôi (thành ngữ, thường mang ý chê bai); không phải trường hợp duy nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wú dú yǒu ǒu] [无 独 HỮU 偶]
không phải đơn lẻ mà có đôi (thành ngữ, thường mang ý chê bai); không phải trường hợp duy nhất; không phải là trường hợp duy nhất
无独有偶 (wú dú yǒu ǒu) nghĩa là không phải đơn lẻ mà có đôi (thành ngữ, thường mang ý chê bai); không phải trường hợp duy nhất.
Viết lần lượt từng chữ 无, 独, 有, 偶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.